Logo Tuvi9

Thiên Can thứ 6

Thiên can Kỷ

Kỷ là vị trí thứ 6 trong vòng 10 Thiên Can, thuộc Âm Thổ. Các năm có chữ số cuối là 9 mang Can Kỷ.

Quan sát trên sơ đồ Thiên Can

Thông tin nhanh về Kỷ

Thứ tự
6/10
Chữ Hán
Âm Dương
Âm
Ngũ Hành
Thổ
Số cuối năm
9
Mẫu dễ nhớ
xxx9
Can cùng hành
Mậu
Ngũ hợp
KỷGiáp

Cách nhận biết năm Kỷ

Sau khi xác định đúng năm âm lịch, năm có chữ số cuối là 9 sẽ mang Can Kỷ. Có thể ghi nhớ bằng mẫu xxx9.

Ví dụ: 1989, 1999, 2009, 2019, 2029 đều là các năm Kỷ.

Lưu ý: người sinh vào đầu năm dương lịch nhưng chưa sang năm âm lịch mới vẫn thuộc Can Chi của năm âm lịch trước; vì vậy cần đổi đúng năm âm lịch rồi mới đối chiếu số cuối.

Kỷ trong vòng 10 Thiên Can

  • Can liền trước: Mậu.
  • Can liền sau: Canh.
  • Cùng Ngũ Hành Thổ: KỷMậu là một cặp Dương – Âm.
  • Ngũ hợp: Kỷ hợp với Giáp.

Kỷ trong bài học an sao

Trên Tuvi9, Can Kỷ được dùng làm dữ liệu năm sinh để xác định cách an một số sao, vòng sao và Tứ Hóa. Khi gặp Kỷ trong khẩu quyết, hãy đối chiếu đúng Can năm âm lịch trước khi thực hiện các bước bấm độn.