Thiên can Giáp
Dương Mộc · Đông · Xuân · Năm có số cuối 4 (xxx4).
Xem thiên can GiápKiến thức cơ bản
Tra cứu từng Thiên Can theo thứ tự, Âm Dương, Ngũ Hành và số cuối năm đại diện khi học an sao Tử Vi.
Xem sơ đồ Thiên Can trực quanDương Mộc · Đông · Xuân · Năm có số cuối 4 (xxx4).
Xem thiên can GiápÂm Mộc · Đông · Xuân · Năm có số cuối 5 (xxx5).
Xem thiên can ẤtDương Hỏa · Nam · Hạ · Năm có số cuối 6 (xxx6).
Xem thiên can BínhÂm Hỏa · Nam · Hạ · Năm có số cuối 7 (xxx7).
Xem thiên can ĐinhDương Thổ · Trung ương · Thổ trung ương; thường phối thời đoạn giao mùa/Tứ Quý, không nên ép thành một mùa duy nhất. · Năm có số cuối 8 (xxx8).
Xem thiên can MậuÂm Thổ · Trung ương · Thổ trung ương; giao mùa/Tứ Quý. · Năm có số cuối 9 (xxx9).
Xem thiên can KỷDương Kim · Tây · Thu · Năm có số cuối 0 (xxx0).
Xem thiên can CanhÂm Kim · Tây · Thu · Năm có số cuối 1 (xxx1).
Xem thiên can TânDương Thủy · Bắc · Đông · Năm có số cuối 2 (xxx2).
Xem thiên can NhâmÂm Thủy · Bắc · Đông · Năm có số cuối 3 (xxx3).
Xem thiên can QuýSau khi xác định đúng năm âm lịch, lấy chữ số cuối của năm để tra Can: 4 Giáp, 5 Ất, 6 Bính, 7 Đinh, 8 Mậu, 9 Kỷ, 0 Canh, 1 Tân, 2 Nhâm, 3 Quý.