Logo Tuvi9

Kiến thức cơ bản

10 Thiên Can

Tra cứu từng Thiên Can theo thứ tự, Âm Dương, Ngũ Hành và số cuối năm đại diện khi học an sao Tử Vi.

Xem sơ đồ Thiên Can trực quan

Thiên can Giáp

Dương Mộc · Đông · Xuân · Năm có số cuối 4 (xxx4).

Xem thiên can Giáp

Thiên can Ất

Âm Mộc · Đông · Xuân · Năm có số cuối 5 (xxx5).

Xem thiên can Ất

Thiên can Bính

Dương Hỏa · Nam · Hạ · Năm có số cuối 6 (xxx6).

Xem thiên can Bính

Thiên can Mậu

Dương Thổ · Trung ương · Thổ trung ương; thường phối thời đoạn giao mùa/Tứ Quý, không nên ép thành một mùa duy nhất. · Năm có số cuối 8 (xxx8).

Xem thiên can Mậu

Thiên can Kỷ

Âm Thổ · Trung ương · Thổ trung ương; giao mùa/Tứ Quý. · Năm có số cuối 9 (xxx9).

Xem thiên can Kỷ

Thiên can Canh

Dương Kim · Tây · Thu · Năm có số cuối 0 (xxx0).

Xem thiên can Canh

Thiên can Nhâm

Dương Thủy · Bắc · Đông · Năm có số cuối 2 (xxx2).

Xem thiên can Nhâm

Thiên can Quý

Âm Thủy · Bắc · Đông · Năm có số cuối 3 (xxx3).

Xem thiên can Quý

Bảng nhớ nhanh theo số cuối năm

Sau khi xác định đúng năm âm lịch, lấy chữ số cuối của năm để tra Can: 4 Giáp, 5 Ất, 6 Bính, 7 Đinh, 8 Mậu, 9 Kỷ, 0 Canh, 1 Tân, 2 Nhâm, 3 Quý.