Logo Tuvi9

Kiến thức cơ bản

12 Địa Chi

Tra cứu từng Địa Chi theo thứ tự, Âm Dương, Ngũ Hành, giờ, tháng và các quan hệ thường dùng khi học an sao Tử Vi.

Xem sơ đồ Địa Chi trực quan

Địa chi Tý

Dương Thủy · Chuột · Thử 鼠 · Giờ Tý 23:00–01:00 · tháng 11 · Trọng Đông.

Xem địa chi Tý

Địa chi Sửu

Âm Thổ · Trâu · Ngưu 牛 · Giờ Sửu 01:00–03:00 · tháng 12 · Quý Đông.

Xem địa chi Sửu

Địa chi Dần

Dương Mộc · Hổ · Hổ 虎 · Giờ Dần 03:00–05:00 · tháng 1 · Mạnh Xuân.

Xem địa chi Dần

Địa chi Mão

Âm Mộc · Mèo · Thố 兔 · Giờ Mão 05:00–07:00 · tháng 2 · Trọng Xuân.

Xem địa chi Mão

Địa chi Thìn

Dương Thổ · Rồng · Long 龍 · Giờ Thìn 07:00–09:00 · tháng 3 · Quý Xuân.

Xem địa chi Thìn

Địa chi Tị

Âm Hỏa · Rắn · Xà 蛇 · Giờ Tị 09:00–11:00 · tháng 4 · Mạnh Hạ.

Xem địa chi Tị

Địa chi Ngọ

Dương Hỏa · Ngựa · Mã 馬 · Giờ Ngọ 11:00–13:00 · tháng 5 · Trọng Hạ.

Xem địa chi Ngọ

Địa chi Mùi

Âm Thổ · Dê · Dương 羊 · Giờ Mùi 13:00–15:00 · tháng 6 · Quý Hạ.

Xem địa chi Mùi

Địa chi Thân

Dương Kim · Khỉ · Hầu 猴 · Giờ Thân 15:00–17:00 · tháng 7 · Mạnh Thu.

Xem địa chi Thân

Địa chi Dậu

Âm Kim · Gà · Kê 雞 · Giờ Dậu 17:00–19:00 · tháng 8 · Trọng Thu.

Xem địa chi Dậu

Địa chi Tuất

Dương Thổ · Chó · Cẩu 狗 · Giờ Tuất 19:00–21:00 · tháng 9 · Quý Thu.

Xem địa chi Tuất

Địa chi Hợi

Âm Thủy · Lợn · Trư 豬 · Giờ Hợi 21:00–23:00 · tháng 10 · Mạnh Đông.

Xem địa chi Hợi

12 Địa Chi là một chu kỳ khí

Không nên hiểu 12 Chi như 12 mục rời nhau. Chu kỳ đi từ Hợi tàng chứa, qua Tý bắt đầu sinh khí, Dần–Mão vươn và phồn sinh, Tị–Ngọ đạt thịnh, Thân–Dậu thu liễm, rồi Tuất–Hợi thu kết và tàng kín để chuẩn bị vòng mới.

Cách sử dụng bảng tra cứu

Mỗi Địa Chi là một vị trí cố định trong vòng mười hai cung. Các quan hệ Tam Hợp, Nhị Hợp, Xung Chiếu và Lục Hại là dữ liệu để đối chiếu vị trí; không nên tách một quan hệ đơn lẻ để kết luận cát hay hung.

Tháng truyền thống là dữ liệu dùng trong phép an Tử Vi. Khoảng tiết khí được trình bày riêng để tham khảo, không thay thế tháng âm lịch trong bài học.